恶鬼

恶鬼
èguǐ
ác quỷ

yêu tinh; yêu quái; tinh linh

2 nghĩa#29990
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    yêu tinh; yêu quái; tinh linh

    • Anh ta bị ác quỷ ám.

  2. danh từ

    thiên ma; ác quỷ trời

    • Anh ta giống như một con quỷ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.