恶臭

恶臭
èchòu
ác xú

mùi hôi thối; mùi hôi

3 nghĩa#20978
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mùi hôi thối; mùi hôi

    • Mùi hôi thối này khiến người ta muốn nôn.

  2. tính từ

    mùi hôi thối; hôi thối; thối tha

    • Món ăn này có mùi hôi thối.

  3. tính từ

    mùi hôi thối; (bóng) ghê tởm; đáng khinh bỉ

    • Mùi hôi thối này khiến người ta muốn nôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.