恶相

恶相
èxiàng
ác tướng

tướng mạo hung ác; vẻ mặt dữ tợn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tướng mạo hung ác; vẻ mặt dữ tợn

    • Anh ta lộ ra vẻ mặt hung ác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.