恶煞

恶煞
èshà
ác sát

ác quỷ; hung thần; yêu ma

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ác quỷ; hung thần; yêu ma

    • Anh ta trông như một con quỷ.

  2. danh từ

    hung thần; ác quỷ; yêu tinh hung ác

    • Anh ta trông như một ác quỷ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.