恶浊

恶浊
èzhuó
ác trọc

bẩn thỉu; không sạch sẽ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bẩn thỉu; không sạch sẽ

    • Không khí ô nhiễm khiến người ta cảm thấy khó chịu.

  2. tính từ

    thấp hèn và ô bẩn; đê tiện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.