恶气

恶气
è
ác khí

mùi hôi thối; khí độc; (bóng) uất ức, tức giận

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mùi hôi thối; khí độc; (bóng) uất ức, tức giận

    • Trong lòng anh ấy có một luồng khí xấu.

  2. danh từ

    ai oán; than thở đầy oán trách

    • Trong lòng anh ấy có một cục tức.

  3. danh từ

    hơi xấu; thái độ hung hãn; bực bội

    • Anh ấy nói chuyện với một thái độ khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.