恶斗

恶斗
èdòu
ác đấu

trận đánh ác liệt; cuộc chiến cam go

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trận đánh ác liệt; cuộc chiến cam go

    • Họ đã có một trận ác chiến.

  2. động từ

    trận chiến ác liệt; trận đánh gian khổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.