- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
trận đánh ác liệt; cuộc chiến cam go
trận đánh ác liệt; cuộc chiến cam go
Họ đã có một trận ác chiến.
trận chiến ác liệt; trận đánh gian khổ
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
trận đánh ác liệt; cuộc chiến cam go
trận đánh ác liệt; cuộc chiến cam go
Họ đã có một trận ác chiến.
trận chiến ác liệt; trận đánh gian khổ
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.