- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
chơi khăm; trêu chọc ác ý
chơi khăm; trêu chọc ác ý
Anh ấy thích chơi khăm người khác.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
chơi khăm; trêu chọc ác ý
chơi khăm; trêu chọc ác ý
Anh ấy thích chơi khăm người khác.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.