恶性

恶性
èxìng
ác tính

ác tính; (y) ác tính (khối u); độc hại

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#31911
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ác tính; (y) ác tính (khối u); độc hại

    • Đây là một vòng luẩn quẩn.

  2. tính từ

    ác tính; hiểm ác

    • Đây là một loại khối u ác tính.

  3. tính từ

    ác tính; dữ dội; trầm trọng

    • Anh ấy bị khối u ác tính.

  4. tính từ

    ác tính; (thuộc) tính độc hại; ác liệt

  5. tính từ

    ác tính; dữ dội; (bóng) không kiểm soát được

  6. tính từ

    xảo quyệt; gian giảo

    • Anh ấy có khối u ác tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.