恶岁

恶岁
èsuì
ác tuế

năm mất mùa; năm đói kém

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    năm mất mùa; năm đói kém

    • Vào năm đói kém, cuộc sống của mọi người rất khó khăn.

  2. danh từ

    năm mất mùa; năm đói kém

    • Năm mất mùa thường mang đến nạn đói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.