- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
năm mất mùa; năm đói kém
năm mất mùa; năm đói kém
Vào năm đói kém, cuộc sống của mọi người rất khó khăn.
năm mất mùa; năm đói kém
Năm mất mùa thường mang đến nạn đói.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
năm mất mùa; năm đói kém
năm mất mùa; năm đói kém
Vào năm đói kém, cuộc sống của mọi người rất khó khăn.
năm mất mùa; năm đói kém
Năm mất mùa thường mang đến nạn đói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.