恳切

恳切
kěnqiè
khẩn thiết

cần cù; chăm chỉ; tận tụy

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cần cù; chăm chỉ; tận tụy

    • Anh ấy khẩn thiết cầu xin giúp đỡ.

  2. tính từ

    thành thật; chân thành

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.