Tới nội dung chính

恳切

恳切
kěnqiè
khẩn thiết

cần cù; chăm chỉ; tận tụy

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cần cù; chăm chỉ; tận tụy

    • 。

      Anh ấy khẩn thiết cầu xin giúp đỡ.

  2. 貳形tính từ

    thành thật; chân thành

恳
kěn
khẩn
BỘ THỦ⼼
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu