恭惟

恭惟
gōngwei
cung duy

khen ngợi; tâng bốc; xu nịnh

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khen ngợi; tâng bốc; xu nịnh(kế thừa)

    用好听的话夸奖别人yòng hǎotīng de huà kuājiǎng biéren

    • Anh ấy thích khen ngợi người khác.

  2. động từ

    khen ngợi; tâng bốc; nịnh(kế thừa)

    用好听的话表扬或夸奖别人yòng hǎotīng de huà biǎoyáng huò kuājiàng biéren

    • Anh ấy thích nịnh bợ người khác.

  3. động từ

    khen ngợi; tán thưởng(kế thừa)

    用言语表示对别人的赞美和敬意yòng yányǔ biǎoshì duì biérén de zànměi hé jìngyì

  4. động từ

    thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)(kế thừa)

    用好听的话夸奖别人yòng hǎo tīng de huà kuājiǎng biérén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.