恬畅

恬畅
tiánchàng
điềm sướng

thoải mái và vui vẻ; an nhiên thư thái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thoải mái và vui vẻ; an nhiên thư thái

    • Cô ấy đang sống một cuộc sống thoải mái và hạnh phúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.