/
恬然
恬然
điềm nhiên
điềm nhiên; bình thản; thản nhiên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
điềm nhiên; bình thản; thản nhiên
- 。
Anh ấy điềm nhiên tự tại ngồi ở đó.
- 貳形tính từ
điềm nhiên; thản nhiên; bình thản (văn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
恬然
Phồn thể恬
điềm nhiên
điềm nhiên; bình thản; thản nhiên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
điềm nhiên; bình thản; thản nhiên
- 。
Anh ấy điềm nhiên tự tại ngồi ở đó.
- 貳形tính từ
điềm nhiên; thản nhiên; bình thản (văn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù