恪慎

恪慎
shèn
khác thận

không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận

    • Anh ấy luôn cẩn thận trong công việc.

  2. tính từ

    cẩn thận và kính cẩn; thận trọng nghiêm túc

    • Anh ấy là người cẩn trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.