Tới nội dung chính

恩德

恩德
ēndé
ân đức

nhân ái; lòng nhân từ

2 nghĩa#38118
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhân ái; lòng nhân từ

    • 。

      Chúng tôi sẽ không bao giờ quên ân đức của bạn.

  2. 貳名danh từ

    được sủng ái; được yêu chiều

    • 。

      Tôi sẽ không bao giờ quên ân đức của bạn.

恩
ēn
ân
BỘ THỦ⼼
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu