恩德
恩德
ân đức
nhân ái; lòng nhân từ
2 nghĩa#38118
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân ái; lòng nhân từ
- 。
Chúng tôi sẽ không bao giờ quên ân đức của bạn.
- 貳名danh từ
được sủng ái; được yêu chiều
- 。
Tôi sẽ không bao giờ quên ân đức của bạn.
Đang tải…
恩德
Phồn thể恩
ân đức
nhân ái; lòng nhân từ
2 nghĩa#38118
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân ái; lòng nhân từ
- 。
Chúng tôi sẽ không bao giờ quên ân đức của bạn.
- 貳名danh từ
được sủng ái; được yêu chiều
- 。
Tôi sẽ không bao giờ quên ân đức của bạn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.