恩宠

恩宠
ēnchǒng
ân sủng

ân sủng; ơn huệ (của bề trên)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. ân sủng; ơn huệ (của bề trên)

  2. ân sủng; ân huệ (của vua ban cho người được yêu thích)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.