恨之入骨

恨之入骨
hènzhī
hận chi nhập cốt

căm thù đến tận xương tủy [thành ngữ]

1 nghĩa#46519
NGHĨA

NGHĨA

  1. căm thù đến tận xương tủy [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.