huī
khôi
bộ tâm · 9 nét

phục hồi; khôi phục; trả lại

3 nghĩa#9439
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phục hồi; khôi phục; trả lại

    使回到原来的样子shǐ huídào yuánlái de yàngzi

    • Anh ấy nhanh chóng hồi phục sức khỏe.

  2. động từ

    dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; phục hồi sức khỏe

    身体变好,恢复健康shēntǐ biàn hǎo, huīfù jiànkāng

  3. xuất sắc; tuyệt vời; hảo hạng

    非常好;很出色fēicháng hǎo;hěn chūcsè

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.