/
恢
恢
khôi
⼼bộ tâm · 9 nétphục hồi; khôi phục; trả lại
3 nghĩa#9439
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phục hồi; khôi phục; trả lại
中使回到原来的样子shǐ huídào yuánlái de yàngzi
- 。
Anh ấy nhanh chóng hồi phục sức khỏe.
- 貳动động từ
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; phục hồi sức khỏe
中身体变好,恢复健康shēntǐ biàn hǎo, huīfù jiànkāng
- 參
xuất sắc; tuyệt vời; hảo hạng
中非常好;很出色fēicháng hǎo;hěn chūcsè
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
恢
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phục hồi; khôi phục; trả lại
中使回到原来的样子shǐ huídào yuánlái de yàngzi
- 。
Anh ấy nhanh chóng hồi phục sức khỏe.
- 貳动động từ
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; phục hồi sức khỏe
中身体变好,恢复健康shēntǐ biàn hǎo, huīfù jiànkāng
- 參
xuất sắc; tuyệt vời; hảo hạng
中非常好;很出色fēicháng hǎo;hěn chūcsè
KẾT HỢP1 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù