恍忽

恍忽
huǎng
hoảng hốt

thất thần; đờ đẫn; mất hồn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thất thần; đờ đẫn; mất hồn(kế thừa)

    • Anh ấy trông có vẻ hơi mơ màng.

  2. tính từ

    lơ đãng; mơ hồ; thẫn thờ(kế thừa)

  3. tính từ

    mơ hồ; lờ mờ; thoáng(kế thừa)

    • Anh ấy nhìn tôi một cách mơ hồ.

  4. tính từ

    mơ hồ; lờ mờ; thoáng thấy(kế thừa)

  5. tính từ

    lơ mơ; mơ hồ; ngẩn ngơ; hoảng hốt(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.