/
恍忽
恍忽
hoảng hốt
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thất thần; đờ đẫn; mất hồn(kế thừa)
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi mơ màng.
- 貳形tính từ
lơ đãng; mơ hồ; thẫn thờ(kế thừa)
- 參形tính từ
mơ hồ; lờ mờ; thoáng(kế thừa)
- 。
Anh ấy nhìn tôi một cách mơ hồ.
- 肆形tính từ
mơ hồ; lờ mờ; thoáng thấy(kế thừa)
- 伍形tính từ
lơ mơ; mơ hồ; ngẩn ngơ; hoảng hốt(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
恍忽
Phồn thể恍
hoảng hốt
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thất thần; đờ đẫn; mất hồn(kế thừa)
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi mơ màng.
- 貳形tính từ
lơ đãng; mơ hồ; thẫn thờ(kế thừa)
- 參形tính từ
mơ hồ; lờ mờ; thoáng(kế thừa)
- 。
Anh ấy nhìn tôi một cách mơ hồ.
- 肆形tính từ
mơ hồ; lờ mờ; thoáng thấy(kế thừa)
- 伍形tính từ
lơ mơ; mơ hồ; ngẩn ngơ; hoảng hốt(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù