恋栈

恋栈
liànzhàn
luyến sạn

quyến luyến chức vị; không muốn rời bỏ chức quyền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quyến luyến chức vị; không muốn rời bỏ chức quyền

    • Anh ta luyến tiếc quyền lực, không chịu buông tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.