恋家

恋家
liànjiā
luyến gia

quyến luyến gia đình; thích ở nhà

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quyến luyến gia đình; thích ở nhà

    • Anh ấy là một người rất yêu nhà.

  2. động từ

    quyến luyến gia đình; không muốn rời nhà

    • Anh ấy rất yêu nhà, không thích ra ngoài.

  3. động từ

    quyến luyến gia đình; không muốn xa nhà

    • Anh ấy rất luyến gia, không thích đi công tác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.