Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总务
总务
tổng vụ
quản lý hành chính; công vụ chung
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quản lý hành chính; công vụ chung
- 。
Anh ấy phụ trách xử lý các vấn đề chung.
- 貳名danh từ
bộ phận công vụ; quản lý tổng quát
- 。
Anh ấy là quản lý phòng tổng vụ.
- 參名danh từ
người quản lý tổng thể; thư ký; chuyên viên hành chính
- 。
Anh ấy là tổng vụ của công ty chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ总务
Phồn thể總務
tổng vụ
quản lý hành chính; công vụ chung
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quản lý hành chính; công vụ chung
- 。
Anh ấy phụ trách xử lý các vấn đề chung.
- 貳名danh từ
bộ phận công vụ; quản lý tổng quát
- 。
Anh ấy là quản lý phòng tổng vụ.
- 參名danh từ
người quản lý tổng thể; thư ký; chuyên viên hành chính
- 。
Anh ấy là tổng vụ của công ty chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù