总务

总务
zǒng
tổng vụ

quản lý hành chính; công vụ chung

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quản lý hành chính; công vụ chung

    • Anh ấy phụ trách xử lý các vấn đề chung.

  2. danh từ

    bộ phận công vụ; quản lý tổng quát

    • Anh ấy là quản lý phòng tổng vụ.

  3. danh từ

    người quản lý tổng thể; thư ký; chuyên viên hành chính

    • Anh ấy là tổng vụ của công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.