Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
总之
tóm lại; nói chung; nói tóm lại
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tóm lại; nói chung; nói tóm lại
中用来总结前面的话,表示最后的意思yònglaí zǒngjié qiánmiàn de huà, biǎoshì zuìhòu de yìsi
- ,。
Tóm lại, anh ấy là một người tốt.
- 貳副trạng từ
tóm lại; nói chung; nói tóm tắt
中用来总结前面的话,表示最后的结论yònglái zǒngjié qiánmiàn de huà, biǎoshì zuìhòu de jiéluàn
- 參副trạng từ
tóm lại; nói chung; nói tóm lại
中表示总的来说,简单地说biǎoshì zǒngde láishuō、jiǎndān de shuō
解字
GIẢI TỰtóm lại; nói chung; nói tóm lại
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tóm lại; nói chung; nói tóm lại
中用来总结前面的话,表示最后的意思yònglaí zǒngjié qiánmiàn de huà, biǎoshì zuìhòu de yìsi
- ,。
Tóm lại, anh ấy là một người tốt.
- 貳副trạng từ
tóm lại; nói chung; nói tóm tắt
中用来总结前面的话,表示最后的结论yònglái zǒngjié qiánmiàn de huà, biǎoshì zuìhòu de jiéluàn
- 參副trạng từ
tóm lại; nói chung; nói tóm lại
中表示总的来说,简单地说biǎoshì zǒngde láishuō、jiǎndān de shuō
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù