怵惧

怵惧
chù
truật cụ

kiêng; sợ; tránh né

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiêng; sợ; tránh né

    • Trong lòng anh ấy cảm thấy một trận sợ hãi.

  2. động từ

    kiêng; kỵ; tránh né

    • Anh ấy cảm thấy một cơn sợ hãi.

  3. động từ

    sợ hãi; hoảng loạn

    • Anh ấy cảm thấy một cơn hoảng sợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.