怪诞

怪诞
guàidàn
quái đản

kỳ lạ; kỳ quái; khó hiểu

2 nghĩa#37105
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kỳ lạ; kỳ quái; khó hiểu

    • Câu chuyện này rất kỳ quái.

  2. người kỳ quặc; kẻ lập dị; (khẩu) dị nhân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.