怪话

怪话
guàihuà
quái thoại

lời nói quái lạ; lời chế giễu mỉa mai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói quái lạ; lời chế giễu mỉa mai

    • Anh ấy luôn nói những lời kỳ quặc.

  2. lời nói kỳ quặc; lời lẽ vô lý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.