怨艾

怨艾
yuàn
oán nghệ

oán hận; thù hận

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    oán hận; thù hận

    • Anh ấy oán trách số phận của mình.

  2. động từ

    hối hận; ân hận

    • Anh ấy không ngừng hối hận về lỗi lầm của mình.

  3. danh từ

    oán hận; bất mãn

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy oán hận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.