怨气

怨气
yuàn
oán khí

bất bình; bức xúc; tức tối

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#40521
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bất bình; bức xúc; tức tối

    • Trong lòng anh ấy có rất nhiều oán khí.

  2. danh từ

    oán khí; bực bội; sự bất mãn

  3. danh từ

    ai oán; than thở đầy oán trách

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy oán khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.