怨敌

怨敌
yuàn
oán địch

kẻ thù; thù địch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ thù; thù địch

    • Anh ấy có rất nhiều kẻ thù.

  2. danh từ

    kẻ thù; thù địch

    • Anh ta đã trở thành kẻ thù của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.