性急

性急
xìng
tính cấp

mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu

1 nghĩa#47487
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu

    • Anh ấy là một người nóng nảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.