怦然

怦然
pēngrán
phanh nhiên

tim đập thình thịch; bồi hồi xao xuyến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tim đập thình thịch; bồi hồi xao xuyến

    • Cô ấy đột nhiên rung động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.