Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
/
急着
急着
cấp trước
khẩn thiết; tha thiết; (văn) thiết tha
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khẩn thiết; tha thiết; (văn) thiết tha
- 。
Anh ấy đang vội đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ急着
Phồn thể急著
cấp trước
khẩn thiết; tha thiết; (văn) thiết tha
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khẩn thiết; tha thiết; (văn) thiết tha
- 。
Anh ấy đang vội đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù