急眼

急眼
yǎn
cấp nhãn

(khẩu) nóng mắt; nổi nóng; sốt ruột

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) nóng mắt; nổi nóng; sốt ruột

    • Anh ấy dễ nổi nóng khi lo lắng.

  2. động từ

    (khẩu) nổi cáu; tức mắt; tức điên lên

    • Anh ấy hễ tức giận là mắng người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.