急症

急症
zhèng
cấp chứng

bệnh cấp cứu; bệnh cấp tính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh cấp cứu; bệnh cấp tính

    • Anh ấy bị bệnh cấp tính.

  2. danh từ

    cấp cứu; bệnh cấp tính

    • Anh ấy bị cấp cứu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.