急智

急智
zhì
cấp trí

trí thông minh nhanh nhạy; ứng biến nhanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trí thông minh nhanh nhạy; ứng biến nhanh

    • Anh ấy là một người nhanh trí.

  2. danh từ

    khả năng ứng biến nhanh; trí thông minh tức thời

    • Anh ấy rất nhanh trí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.