Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
/
急拍拍
急拍拍
cấp phách phách
vội vã; bận rộn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vội vã; bận rộn
- 。
Anh ấy vội vã bỏ đi.
- 貳形tính từ
mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu
- 。
Anh ấy đã đi một cách vội vã.
- 參形tính từ
vội vàng; hấp tấp
- 。
Anh ấy làm việc lúc nào cũng vội vàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 白bạch(trắng, sáng)HÌNH THANH
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
急拍拍
Phồn thể急
cấp phách phách
vội vã; bận rộn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vội vã; bận rộn
- 。
Anh ấy vội vã bỏ đi.
- 貳形tính từ
mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu
- 。
Anh ấy đã đi một cách vội vã.
- 參形tính từ
vội vàng; hấp tấp
- 。
Anh ấy làm việc lúc nào cũng vội vàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù