急拍拍

急拍拍
pāipāi
cấp phách phách

vội vã; bận rộn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vội vã; bận rộn

    • Anh ấy vội vã bỏ đi.

  2. tính từ

    mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu

    • Anh ấy đã đi một cách vội vã.

  3. tính từ

    vội vàng; hấp tấp

    • Anh ấy làm việc lúc nào cũng vội vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.