急匆匆

急匆匆
cōngcōng
cấp thông thông

vội vã; bận rộn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vội vã; bận rộn

    • Anh ấy vội vàng đi rồi.

  2. tính từ

    vội vàng; hấp tấp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.