急务

急务
cấp vụ

việc khẩn cấp; nhiệm vụ cấp bách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    việc khẩn cấp; nhiệm vụ cấp bách

    • Đây là một nhiệm vụ khẩn cấp.

  2. danh từ

    việc cấp bách; việc khẩn cấp

    • Đây là một việc cấp bách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.