思潮

思潮
cháo
tư trào

trào lưu tư tưởng; xu hướng tư tưởng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trào lưu tư tưởng; xu hướng tư tưởng

    • Làn sóng tư tưởng này đã ảnh hưởng đến rất nhiều người.

  2. danh từ

    trào lưu tư tưởng; xu hướng tư duy (của một thời đại)

    • Làn sóng tư tưởng này đã ảnh hưởng đến rất nhiều người.

  3. danh từ

    trào lưu tư tưởng; làn sóng tư tưởng

    • Anh ấy đã viết một cuốn sách về tư trào đương đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.