思政
giáo dục tư tưởng chính trị (viết tắt của 思想政治教育; giáo dục do nhà nước chỉ đạo ở Trung Quốc nhằm quảng bá chủ nghĩa Mác, yêu nước và các giá trị xã hội chủ nghĩa, đặc biệt trong các trường học và đại học – cũng là, rộng hơn, sự hướng dẫn tư tưởng nơi làm việc, truyền thông và diễn luận công cộng)
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo dục tư tưởng chính trị (viết tắt của 思想政治教育; giáo dục do nhà nước chỉ đạo ở Trung Quốc nhằm quảng bá chủ nghĩa Mác, yêu nước và các giá trị xã hội chủ nghĩa, đặc biệt trong các trường học và đại học – cũng là, rộng hơn, sự hướng dẫn tư tưởng nơi làm việc, truyền thông và diễn luận công cộng)
- 。
Môn học tư tưởng chính trị rất quan trọng.
giáo dục tư tưởng chính trị (viết tắt của 思想政治教育; giáo dục do nhà nước chỉ đạo ở Trung Quốc nhằm quảng bá chủ nghĩa Mác, yêu nước và các giá trị xã hội chủ nghĩa, đặc biệt trong các trường học và đại học – cũng là, rộng hơn, sự hướng dẫn tư tưởng nơi làm việc, truyền thông và diễn luận công cộng)
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo dục tư tưởng chính trị (viết tắt của 思想政治教育; giáo dục do nhà nước chỉ đạo ở Trung Quốc nhằm quảng bá chủ nghĩa Mác, yêu nước và các giá trị xã hội chủ nghĩa, đặc biệt trong các trường học và đại học – cũng là, rộng hơn, sự hướng dẫn tư tưởng nơi làm việc, truyền thông và diễn luận công cộng)
- 。
Môn học tư tưởng chính trị rất quan trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù