怜爱

怜爱
liánài
liên ái

yêu thương; trìu mến

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    yêu thương; trìu mến

    • Cô ấy nhìn con mèo nhỏ một cách trìu mến.

  2. động từ

    yêu thương; thương yêu trìu mến

    • Cô ấy nhìn chú mèo con một cách trìu mến.

  3. động từ

    thương yêu; cưng chiều

    • Cô ấy nhìn con mình một cách trìu mến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.