怜恤

怜恤
lián
liên tuất

thương xót; trắc ẩn; cảm thông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thương xót; trắc ẩn; cảm thông

    • Anh ấy thương xót những người nghèo đó.

  2. động từ

    thương xót; trắc ẩn; thương hại

    • Anh ấy thương xót người nghèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.