怔忡

怔忡
zhēngchōng
chinh xung

tim đập hồi hộp, lo sợ; chứng hồi hộp (y học cổ truyền)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tim đập hồi hộp, lo sợ; chứng hồi hộp (y học cổ truyền)

    • Anh ấy sợ đến mức tim đập thình thịch không yên.

  2. danh từ

    hồi hộp; đánh trống ngực (y học cổ truyền)

    • Anh ấy cảm thấy tim đập nhanh và hồi hộp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.