/
怔忡
怔忡
chinh xung
tim đập hồi hộp, lo sợ; chứng hồi hộp (y học cổ truyền)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tim đập hồi hộp, lo sợ; chứng hồi hộp (y học cổ truyền)
- 。
Anh ấy sợ đến mức tim đập thình thịch không yên.
- 貳名danh từ
hồi hộp; đánh trống ngực (y học cổ truyền)
- 。
Anh ấy cảm thấy tim đập nhanh và hồi hộp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
怔忡
Phồn thể怔
chinh xung
tim đập hồi hộp, lo sợ; chứng hồi hộp (y học cổ truyền)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tim đập hồi hộp, lo sợ; chứng hồi hộp (y học cổ truyền)
- 。
Anh ấy sợ đến mức tim đập thình thịch không yên.
- 貳名danh từ
hồi hộp; đánh trống ngực (y học cổ truyền)
- 。
Anh ấy cảm thấy tim đập nhanh và hồi hộp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù