怎奈

怎奈
zěnnài
chẩm nại

(thường dùng trong văn ngôn) nhưng tiếc thay; nhưng nào ngờ; thế mà

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    (thường dùng trong văn ngôn) nhưng tiếc thay; nhưng nào ngờ; thế mà

    • Nhưng than ôi, trời không chiều lòng người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.