Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
/
态样
态样
thái dạng
tờ khai; biểu mẫu; đơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tờ khai; biểu mẫu; đơn
- 。
Dáng vẻ của loài hoa này rất đẹp.
- 貳名danh từ
hình thức; kiểu dáng; mẫu
- 。
Kiểu dáng của loài hoa này rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ态样
Phồn thể態樣
thái dạng
tờ khai; biểu mẫu; đơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tờ khai; biểu mẫu; đơn
- 。
Dáng vẻ của loài hoa này rất đẹp.
- 貳名danh từ
hình thức; kiểu dáng; mẫu
- 。
Kiểu dáng của loài hoa này rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù