态子

态子
tàizi
thái tử

trạng thái vật chất (rắn, lỏng hoặc khí)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trạng thái vật chất (rắn, lỏng hoặc khí)

    • Nước có ba thể: thể rắn, thể lỏng và thể khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.