怀禄

怀禄
huái
hoài lộc

tham luyến bổng lộc; ham mê chức quyền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tham luyến bổng lộc; ham mê chức quyền

    • Anh ấy có lòng hoài lộc rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.