忿恨

忿恨
fènhèn
phẫn hận

thù hận; căm thù

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thù hận; căm thù(kế thừa)

    • Anh ấy nhìn tôi với vẻ căm ghét.

  2. danh từ

    thù hận; oán thù(kế thừa)

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy sự căm ghét.

  3. động từ

    oán hận; thù hận(kế thừa)

    • Anh ấy oán giận bất bình.

  4. tính từ

    phẫn hận; căm hận; uất hận(kế thừa)

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy sự căm phẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.