忸怩

忸怩
niǔ
nữu ni

e thẹn; xấu hổ dễ thương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    e thẹn; xấu hổ dễ thương

    • Cô ấy hơi e thẹn.

  2. ngượng ngùng; xấu hổ; thẹn thùng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.